Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Thép Hình Xây Dựng / Thép hộp mạ kẽm / Bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm, bao vận chuyển nội thành Sài gòn

Bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm, bao vận chuyển nội thành Sài gòn

Trong kho với nhiều hàng sắt thép hộp mạ kẽm mới về bao gồm : thép hộp mạ kẽm , thép hộp đen đa dạng về kích thước chủng loại co thể đáp ứng được đa dạng nhu cầu của quý khách hàng, chuyên cung cấp sản phẩm thép hộp cho các đại lý, cửa hàng nhỏ uy tín.

Do sắt thép là sản phẩm vận chuyển nhiều khó khăn do tính chất cồng kềnh, di chuyển trên đường phải chọn giờ để không cản trở giao thông. Quý khách vui lòng sắp xếp thời gian phù hợp để tránh giờ cao điểm.

Để báo giá sắt thép xây dựng xem tại đây

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM NGÀY 14/08/2015

# Quy cách
Độ dày
Đơn vị Giá
Quy cách
Độ dày
Đơn vị
Giá
00 Thép hộp chữ nhật Thép hộp vuông
01 10*20 0.7 Cây 33.500 12*12 0.8 Cây 33.000
02 0.8 Cây 42.000 14*14 0.7 Cây 26.500
03 0.9 Cây 45.000 0.8 Cây 30.000
04 1.0 Cây 52.500 0.9 Cây 32.500
05 1.1 Cây 54.000 1.0 Cây 36.500
06 1.2 Cây 56.000 1.1 Cây 41.000
07 13*26 0.7 Cây 38.500 1.2 Cây 44.000
08 0.8 Cây 41.000 1.4 Cây 57.000
09 0.9 Cây 47.000 16*16 0.8 Cây 39.000
10 1.0 Cây 52.000 0.9 Cây 43.000
11 1.1 Cây 58.000 1.0 Cây 45.000
12 1.2 Cây 62.000 1.1 Cây 51.000
13 1.3 Cây 67.000 1.2 Cây 55.000
14 1.4 Cây 72.000 20*20 0.7 Cây 37.500
15 20*40 0.7 Cây 57.000 0.8 Cây 42.500
16 0.8 Cây 67.000 0.9 Cây 46.500
17 0.9 Cây 71.000 1.0 Cây 51.000
18 1.0 Cây 78.500 1.1 Cây 56.500
19 1.1 Cây 85.000 1.2 Cây 63.000
20 1.2 Cây 94.000 1.3 Cây 67.000
21 1.3 Cây 102.000 1.4 Cây 73.000
22 1.4 Cây 110.000 1.7 Cây 84.500
23 1.5 Cây 124.000 1.8 Cây 90.000
24 1.7 Cây 138.500 2.0 Cây 110.000
25 1.8 Cây 145.000 25*25 0.7 Cây 46.000
26 2.0 Cây 164.500 0.8 Cây 54.000
27 25*50 0.7 Cây 73.000 0.9 Cây 58.000
28 0.8 Cây 82.000 1.0 Cây 64.000
29 0.9 Cây 90.000 1.1 Cây 72.500
30 1.0 Cây 97.500 1.2 Cây 80.000
31 1.1 Cây 108.000 1.3 Cây 86.000
32 1.2 Cây 118.000 1.4 Cây 92.000
33 1.3 Cây 132.000 1.7 Cây 115.000
34 1.4 Cây 136.000 1.8 Cây 122.000
35 1.5 Cây 152.000 2.0 Cây 138.500
36 1.7 Cây 176.500 30*30 0.7 Cây 59.000
37 1.8 Cây 180.000 0.8 Cây 66.000
38 2.0 Cây 208.000 0.9 Cây 74.000
39 30*60 0.7 Cây 87.000 1.0 Cây 80.000
40 0.8 Cây 102.000 1.1 Cây 87.000
41 0.9 Cây 110.000 1.2 Cây 96.500
42 1.0 Cây 116.500 1.3 Cây 108.000
43 1.1 Cây 135.000 1.4 Cây 112.000
44 1.2 Cây 140.000 1.5 Cây 120.000
45 1.3 Cây 154.000 1.7 Cây 135.000
46 1.4 Cây 157.000 1.8 Cây 140.000
47 1.5 Cây 182.000 2.0 Cây 167.000
48 1.7 Cây 212.000 2.5 Cây 216.500
49 1.8 Cây 218.500 40*40 0.8 Cây 80.000
50 2.0 Cây 248.500 0.9 Cây 96.500
51 2.5 Cây 334.500 1.0 Cây 110.000
52 3.0 Cây 385.000 1.1 Cây 114.000
53 30*90 1.1 Cây 192.000 1.2 Cây 128.000
54 1.2 Cây 202.000 1.3 Cây 140.000
55 1.3 Cây 216.500 1.4 Cây 144.000
56 1.4 Cây 258.500 1.5 Cây 156.000
57 1.7 Cây 284.000 1.7 Cây 185.000
58 1.8 Cây 297.000 1.8 Cây 192.000
59 40*80 0.8 Cây 138.000 2.0 Cây 220.000
60 0.9 Cây 150.000 2.5 Cây 304.000
61 1.0 Cây 155.000 3.0 Cây 358.500
62 1.1 Cây 178.500 50*50 1.1 Cây 148.500
63 1.2 Cây 190.000 1.2 Cây 154.000
64 1.3 Cây 208.000 1.3 Cây 168.500
65 1.4 Cây 218.000 1.4 Cây 177.000
66 1.5 Cây 232.500 1.5 Cây 196.500
67 1.7 Cây 265.000 1.7 Cây 230.000
68 1.8 Cây 274.000 1.8 Cây 238.500
69 2.0 Cây 330.000 2.0 Cây 268.000
70 2.5 Cây 440.000 2.5 Cây 357.000
71 3.0 Cây 532.000 3.0 Cây 445.000
72 50*100 1.1 Cây 218.000 60*60 1.2 Cây 194.000
73 1.2 Cây 225.000 1.4 Cây 250.000
74 1.3 Cây 258.500 75*75 1.1 Cây 220.000
75 1.4 Cây 268.000 1.2 Cây 242.000
76 1.5 Cây 305.000 1.3 Cây 280.000
77 1.7 Cây 334.000 1.4 Cây 290.000
78 1.8 Cây 340.000 1.7 Cây 354.000
79 2.0 Cây 418.000 1.8 Cây 360.000
80 2.5 Cây 565.000 2.0 Cây 419.000
81 3.0 Cây 680.000 2.5 Cây 570.000
82 60*120 1.3 Cây 330.000 3.0 Cây 682.000
83 1.4 Cây 338.000 90*90 1.3 Cây 328.500
84 1.7 Cây 423.000 1.4 Cây 350.000
85 1.8 Cây 440.000 1.7 Cây 452.000
86 2.0 Cây 494.000 1.8 Cây 465.000
87 2.5 Cây 680.000 2.0 Cây 528.500
88 3.0 Cây 825.000 2.5 Cây 674.000
3.0 Cây 830.000

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN NGÀY 14/08/2015

 
STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 THÉP HỘP CHỮ NHẬT THÉP HỘP VUÔNG
2 10*20 0.6 Cây 30.000 12*12 0.8 Cây 33.000
3 0.7 Cây 37.500 1.0 Cây 35.000
4 0.8 Cây 40.000 1.4 Cây 43.000
5 0.9 Cây 43.500 14*14 0.6 Cây 24.500
6 1.0 Cây 46.000 0.7 Cây 26.000
7 1.1 Cây 49.000 0.8 Cây 29.000
8 1.2 Cây 53.500 0.9 Cây 31.500
9 13*26 0.6 Cây 33.000 1.0 Cây 35.000
10 0.7 Cây 35.500 1.1 Cây 38.000
11 0.8 Cây 38.500 1.2 Cây 42.000
12 0.9 Cây 41.000 1.4 Cây 47.500
13 1.0 Cây 45.000 16*16 0.7 Cây 31.500
14 1.1 Cây 47.000 0.8 Cây 36.000
15 1.2 Cây 56.000 0.9 Cây 38.000
16 1.4 Cây 68.500 1.0 Cây 42.000
17 20*40 0.6 Cây 51.500 1.1 Cây 45.000
18 0.7 Cây 56.000 1.2 Cây 48.000
19 0.8 Cây 58.000 1.4 Cây 55.000
20 1.0 Cây 64.000 20*20 0.6 Cây 31.500
21 1.1 Cây 69.000 0.7 Cây 36.000
22 1.2 Cây 72.000 0.8 Cây 39.000
23 1.4 Cây 86.500 0.9 Cây 41.500
24 1.7 Cây 128.000 1.0 Cây 43.000
25 2.0 Cây 145.000 1.1 Cây 47.000
26 25*50 0.6 Cây 57.000 1.2 Cây 52.500
27 0.7 Cây 64.500 1.4 Cây 60.000
28 0.8 Cây 70.000 1.7 Cây 84.000
29 0.9 Cây 74.000 2.0 Cây 97.000
30 1.0 Cây 78.500 25*25 0.7 Cây 41.500
31 1.1 Cây 86.500 0.8 Cây 47.000
32 1.2 Cây 97.500 0.9 Cây 50.000
33 1.4 Cây 110.000 1.0 Cây 53.000
34 1.7 Cây 162.000 1.1 Cây 57.500
35 2.0 Cây 190.000 1.2 Cây 64.000
36 2.3 Cây 214.000 1.4 Cây 72.500
37 2.5 Cây 230.000 1.7 Cây 105.000
38 3.0 Cây 272.000 2.0 Cây 120.000
39 30*60 0.7 Cây 77.000 2.5 Cây 147.000
40 0.8 Cây 82.000 3.0 Cây 170.000
41 0.9 Cây 88.000 30*30 0.7 Cây 51.500
42 1.0 Cây 90.500 0.8 Cây 57.000
43 1.1 Cây 103.000 0.9 Cây 61.000
44 1.2 Cây 117.000 1.0 Cây 62.500
45 1.4 Cây 130.000 1.1 Cây 68.000
46 1.7 Cây 164.000 1.2 Cây 71.000
47 2.0 Cây 228.500 1.4 Cây 88.000
48 2.3 Cây 260.000 1.7 Cây 112.000
49 2.5 Cây 276.000 2.0 Cây 146.000
50 2.8 Cây 305.000 2.3 Cây 170.000
51 3.0 Cây 320.000 2.5 Cây 178.000
52 3.2 Cây 372.000 2.7 Cây 188.000
53 30*90 0.7 Cây 119.000 3.0 Cây 210.000
54 1.1 Cây 168.000 40*40 0.8 Cây 79.000
55 1.4 Cây 210.000 0.9 Cây 82.000
56 40*80 0.8 Cây 117.000 1.0 Cây 84.000
57 1.0 Cây 128.500 1.1 Cây 92.500
58 1.1 Cây 140.000 1.2 Cây 103.000
59 1.2 Cây 152.000 1.4 Cây 116.000
60 1.4 Cây 176.500 1.7 Cây 148.500
61 1.7 Cây 215.000 2.0 Cây 178.000
62 2.0 Cây 295.000 2.5 Cây 227.000
63 2.2 Cây 324.500 2.8 Cây 265.000
64 2.3 Cây 340.000 3.0 Cây 282.000
65 2.5 Cây 370.000 3.2 Cây 328.000
66 2.8 Cây 418.000 3.5 Cây 356.000
67 3.0 Cây 442.000 4.0 Cây 397.000
68 3.2 Cây 510.000 50*50 1.1 Cây 120.000
69 3.5 Cây 545.000 1.4 Cây 145.000
70 4.0 Cây 1.7 Cây 180.000
71 45*90 0.9 Cây 165.000 2.0 Cây 218.500
72 1.0 Cây 178.500 2.3 Cây 290.000
73 1.1 Cây 196.000 2.5 Cây 310.000
74 1.2 Cây 214.000 2.8 Cây 348.500
75 1.4 Cây 248.000 3.0 Cây 370.000
76 1.7 Cây 300.000 3.2 Cây 412.000
77 2.0 Cây 345.000 3.5 Cây 450.000
78 2.3 Cây 398.000 4.0 Cây 514.000
79 2.5 Cây 428.000 75*75 1.0 Cây 208.000
80 2.8 Cây 467.000 1.2 Cây 244.000
81 3.0 Cây 510.000 1.4 Cây 258.000
82 3.2 Cây 580.000 1.7 Cây 350.000
83 3.5 Cây 632.000 2.0 Cây 416.000
84 4.0 Cây 715.000 2.3 Cây 468.500
85 50*100 1.0 Cây 186.000 2.5 Cây 512.000
86 1.1 Cây 184.000 2.8 Cây 567.000
87 1.2 Cây 192.000 3.0 Cây 605.000
88 1.4 Cây 215.000 3.2 Cây 650.000
89 1.7 Cây 364.000 3.5 Cây 707.000
90 2.0 Cây 310.000 4.0 Cây 798.000
91 2.3 Cây 440.000 90*90 1.2 Cây 295.000
92 2.5 Cây 478.500 1.4 Cây 318.500
93 2.8 Cây 525.000 1.7 Cây 425.000
94 3.0 Cây 574.000 2.0 Cây 496.000
95 3.2 Cây 650.000 2.3 Cây 564.000
96 3.5 Cây 712.000 2.5 Cây 613.000
97 3.8 Cây 764.000 2.8 Cây 686.000
98 4.0 Cây 798.000 3.0 Cây 742.000
99 60*120 1.2 Cây 250.000 3.2 Cây 787.000
100 1.4 Cây 278.500 3.5 Cây 854.000
101 1.7 Cây 350.000 4.0 Cây 969.000
102 2.0 Cây 462.000 100*100 1.4 Cây 390.000
103 2.3 Cây 540.000 1.7 Cây 473.000
104 2.5 Cây 578.000 2.0 Cây 548.000
105 2.8 Cây 656.000 2.3 Cây 634.000
106 3.0 Cây 704.000 2.5 Cây 689.000
107 3.2 Cây 786.000 2.8 Cây 770.000
108 3.5 Cây 840.000 3.0 Cây 818.000
109 4.0 Cây 956.000 3.2 Cây 871.000
110 70*140 1.4 Cây 395.000 3.5 Cây 958.000
111 1.7 Cây 492.000 4.0 Cây 1.058.000
112 1.8 Cây 524.000 120*120 1.7 Cây 572.000
113 2.0 Cây 578.000 2.0 Cây 653.000
114 2.3 Cây 672.000 2.3 Cây 758.000
115 2.5 Cây 730.000 2.5 Cây 829.000
116 2.8 Cây 810.000 2.8 Cây 923.000
117 3.0 Cây 864.000 3.0 Cây 995.000
118 3.2 Cây 918.000 3.2 Cây 1.028.000
119 3.5 Cây 996.000 3.5 Cây 1.146.000
120 4.0 Cây 1.150.000 4.0 Cây 1.289.000

Dịch vụ:

  • Báo giá khách hàng theo yêu cầu
  • Giao hàng theo yêu cầu khách hàng.
  • Giao hàng tới công trình khi khách đúng số lượng, quy cách, chủng loại.
  • Khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.
  • Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
  • Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và giao hàng tận nơi